TTKT – ttkntc.blogspot.com ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Hội đồng coi thi: ___________________________ Họ và tên: ________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số: _____
| Môn: Vật lí Thời gian: 50 phút
Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống giúp thuận tiện khi chấm bài.
Số báo danh:
Mã đề: 001 |
Câu 1. Lúc 9 giờ một người đi xe đạp đuổi theo một người đi bộ đã đi được 24 km. Biết vận tốc người đi xe đạp và người đi bộ là 10 km/h và 4 km/h. Khi đuổi kịp người đi bộ, người đi xe đạp đã đi được quãng đường là
A. 35 km.
B. 30 km. C. 25 km.
*D. 40 km.
Câu 2. Chọn câu SAI
A. Chất điểm
đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không
B. Độ dời
có thể dương hoặc âm
*C. Độ dời
là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.
D. Độ dời
có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm
Câu 3. Trong một trận đấu bóng chuyền, một vận động
viên nhảy lên cao để đập giao bóng từ độ cao h = 3 m so với mặt đất và đập bóng
theo phương ngang với vận tốc v0 = 20 m/s. Chọn hệ trục toạ
độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí đập bóng, Ox theo chiều vận tốc đầu,
Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc đập bóng, lấy g = 10 m/s2.
Bỏ qua lực cản của không khí.
Biết rằng mép trên của lưới cao 2,24 m so với mặt đất và
bóng vừa qua sát mép trên của lưới. Hỏi trong lúc nhảy lên phát bóng, vận động
viên cách lưới theo phương ngang một khoảng bao nhiêu?
A. 9,10 m.
B. 8,50 m. *C. 7,79 m. D.
6,80 m.
Câu 4. Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển
động thẳng ở hình cho biết:
*A. Vật chuyển động đều B. Vật chuyển động biến đổi đều.
C. Vật đang đứng yên D. Vật chuyển động không đều
Câu 5. Trong các câu sau, câu nào đúng?
*A. Lực đẩy
Ác-si-mét có điểm đặt ở vật.
B. Lực đẩy
Ác-si-mét tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
C. Lực đẩy
Ác-si-mét luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
D. Lực đẩy
Ác-si-mét cùng chiều với trọng lực.
Câu 6. Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm
và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm
A. vectơ vận tốc trung bình. *B. vectơ gia tốc trung bình,
C. vectơ vận tốc tức thời. D. vectơ gia tốc tức thời.
Câu 7. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển
động thẳng của một xe máy có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe
chuyển động thẳng đều?
d t1 t2
t O
A. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng
đều. *B. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến
t1.
C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2. D. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1
đến t2.
Câu 8. Một vật có khối lượng 0,5 kg chuyển động nhanh
dần đều với độ lớn vận tốc ban đầu 2 m/s. Sau thời gian 4 giây nó đi được quãng
đường 24 m. Biết rằng vật chịu tác dụng của lực kéo Fk và lực cản Fc = 5 N Nếu sau thời gian 4
giây đó, lực kéo ngừng tác dụng thì vật sẽ tiếp tục chuyển động theo chiều ban
đầu trong khoảng thời gian là
*A. 10 s.
B. 1,5 s. C. 14 s.
D. 25 s.
Lời giải
Hướng dẫn giải
* Chọn chiều dương là chiều chuyển động.
* Từ:
* Vận tốc sau 4 s:
* Khi chỉ còn lực cản thì vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc:
* Thời gian dừng lại:
Câu 9. Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc Vo tại nơi có gia tốc trọng
trường g . Bỏ qua sức cản của không khí .Tầm bay xa của vật là
.
Câu 10. Một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế
thì lực kế chỉ 4,45 N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu? Biết
drượu = 8000 N/m3,
dđồng = 89000 N/m3
A. 4,45 N.
B. 4,25 N. C. 4,15 N.
*D. 4,05 N.
Câu 11. Ở một đoạn sông thẳng, dòng nước có tốc độ v0,
một người từ vị trí A ở bờ sông này muốn chèo thuyền tới vị trí B ở bờ sông bên
kia (hình vẽ). Cho AC = b, BC = a. Xác định độ lớn vận tốc của thuyền so với nước
nhỏ nhất mà người này phải chèo đều để có thể đến được B (tính theo v0,
a, b)?
A.
. *B.
. C.
. D.
.
Câu 12. Trong chuyển động ném. Thời gian của vật bị
ném ngang
*A. chỉ phụ
thuộc độ cao H của vật khi bị ném, không phụ thuộc vận tốc ném.
B. phụ thuộc
độ cao H của vật khi bị ném và vận tốc ném.
C. không
phụ thuộc độ cao H của vật khi bị ném và vận tốc ném.
D. chỉ phụ
thuộc vận tốc ném, không phụ thuộc độ cao H của vật khi bị ném.
Câu 13. Khi nói về phép phân tích lực, phát
biểu nào sau đây sai?
A. Phân
tích lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào vật bằng
một lực như các lực đó.
B. Khi
phân tích một lực thành hai lực thành phần thì phải tuân theo quy tắc
hình bình hành.
*C. Phân
tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng
giống hệt như lực đó.
D. Khi
phân tích một lực thành hai lực thành phần thì hai lực thành phần
làm thành hai cạnh của hình bình hành.
Câu 14. Trong đồ thị độ dịch chuyển - thời gian đường biểu diễn song song với trục Ot cho biết
*A. vận tốc bằng 0
B. vận tốc giảm C. vận tốc tăng D. vận
tốc không đổi
Câu 15. Một quả cầu đồng chất có khối lượng m = 1,5kg, được gắn vào đầu B của một sợi dây. Đầu
kia của dây buộc vào một xà ngang. Lấy g = 10. Lực căng của sợi dây khi quả cầu cân bằng có độ lớn là
*A. 13 N. B. 6 N. C. 4 N. D. 10,4 N.
Câu 16. Chuyển động động theo quán tính được gọi
là
A. chuyển động ném ngang. *B. chuyển động thẳng đều.
C. chuyển động thẳng biến đổi đều. D. chuyển động rơi tự do.
Câu 17. Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3
được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3.
Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là:
A. 2500N.
B. 40000N. C. 40N.
*D. 4000N.
Câu 18. Sử dụng dữ kiện câu 8. Tốc độ trung bình của
vật từ t = 1 đến t = 5 s là
A. 5,00 m/s. B.
3,75 m/s. C. 7,50 m/s. *D.
6,25 m/s.
Câu 19. Một người đi bộ xung quanh một sân vận động
hình chữ nhật ABCD chiều dài AB = 110m, chiều rộng BC = 55m. Đường đi và độ dời
người đó thực hiện khi đi từ A đến C lần lượt bằng
A. 110m và 55m. *B.
165m và 122,98m. C. 110m và 122,98m.
D. 165m và 55m.
Câu 20. Chọn phát biểu sai. Trong tương tác giữa
2 vật
A. gia tốc
mà mỗi vật thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng của nó.
*B. gia tốc
của chúng thu được luôn bằng nhau.
C. hai lực
tương tác trực đối nhưng không cần bằng nhau vì tác dụng vào hai vật.
D. gia tốc
mà hai vật thu được luôn ngược hướng.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chuyển
động rơi tự do của các vật?
*A. Vật
rơi tự do luôn có phương thẳng đứng và có chiều từ dưới lên trên.
B. Chuyển
động rơi tự do có độ lớn vận tốc không đổi.
C. Gia tốc
rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của các vật được thả rơi.
D. Ở cùng
một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất các vật rơi tự do đều có cùng một gia tốc
g.
Câu 22. Một đoàn xe cơ giới có đội hình dài 1500m di
chuyển với vận tốc 40km/h. Người chỉ huy ở đầu xe trao cho 1 chiến sĩ đi mô tô1
mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối. Chiến sĩ ấy đi và về với cùng 1vận tốc và hoàn
thành nhiệm vụ trở về báo cáo mất 1 thời gian 5 phút 24s. Tính tốc độ chiến sĩ
đi mô tô.
A. 54km/h
*B. 60 km/h C. 18km/h
D. 20km/h.
Câu 23. Điều nào sau đây là đúng khi nói về định
luật II Niuton?
A. Định luật
II Niuton khẳng định lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.
B. Các câu
A, B ,C, đều đúng.
*C. Định luật II Niuton được mô tả bằng biểu thức a=F/m
D. Định luật
II Niuton cho biết mối liên hệ giữa khối lượng của vật, gia tốc mà vật thu đựơc
và lực tác dụng lên vật.
Câu 24. Gia tốc (kí hiệu a) là đại lượng đặc trưng
cho tốc độ nhanh chậm của vận tốc. Đơn vị gia tốc là mét trên giây bình phương
(m/s2) . Thứ nguyên của gia tốc là
A. L.T2 B. M.S2 *C. L.T – 2 D. M.T – 2
Câu 25. Phân tích chuyển động ném ngang của vật trong
trường hợp bỏ qua sức cản của không khí . Điều nào dưới đây là sai ?
*A. Vận tốc
khi chạm đât tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động của vật.
B. theo
phương thẳng đứng vật chuyển động như một vật rơi tự do.
C. Theo
phương ngang vật chuyển động thẳng đều.
D. Thời
gian chuyển động không phụ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật.
Câu 26. Biển báo dưới đây cho biết:
A. Biển cảnh báo nguy cơ sét đánh. B. Biển cảnh báo vật sắc nhọn.
*C. Biển cảnh báo nguy cơ điện giật. D. Biển cảnh báo sàn nhà trơn trượt.
Câu 27. Một vật đang nằm yên trên một mặt bàn nằm
ngang. Khẳng định ĐÚNG là
A. vật đó chỉ chịu tác dụng của trọng
lực. B. không có lực nào tác dụng lên vật
đó.
*C. hợp lực tác dụng lên vật đó bằng
không. D. hợp lực tác dụng lên vật đó khác
không.
Câu 28. Khi lực tác dụng vào vật cân bằng thì vật sẽ
A. chuyển động thẳng. B. chuyển động biến đổi đều
C. dừng chuyển động *D. chuyển động thẳng đều
Câu 29. Một quả bóng được ném xiên góc xuống sàn, nó
nảy lên theo phương hợp với phương nằm ngang một góc nào đó. Trong chuyển động
nảy lên, thành phần vận tốc theo phương nằm ngang
A. bị ảnh hưởng bởi trọng lực. *B. không bị ảnh hưởng bởi trọng lực.
C. có độ lớn tăng dần. D. bị ảnh hưởng của lực tiếp xúc với mặt
sàn.
Câu 30. Chọn phát biểu sai khi nói về độ
dịch chuyển.
A. Độ dịch
chuyển và quãng đường đi được có thể bằng nhau trong trường hợp đặc biệt.
B. Độ dịch
chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển
động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.
C. Độ dịch
chuyển là một đại lượng vectơ.
*D. Độ dịch
chuyển chỉ cho biết độ dài, không cho biết hướng của sự thay đổi vị trí.
Câu 31. Độ dịch chuyển được xác định bằng:
A. Độ biến thiên tọa độ của vật *B. Cả ba đáp án trên đều đúng
C. quãng đường vật đi được D. độ lớn độ biến thiên tọa độ của vật
Câu 32. Điều nào sau đây không đúng khi nói về
chuyển động của vật ném ngang (bỏ qua sức cản của không khí)?
A. Vectơ vận
tốc tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo
*B. Quỹ đạo
chuyển động là đường thẳng
C. Lực duy
nhất tác dụng vào vật là trọng lực
D. Tầm xa
của vật phụ thuộc vào vận tốc ban đầu.
Câu 33. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc
trong hệ SI?
*A. m/s.
B. m.s2. C. m.s.
D. m/s2 .
Câu 34. Có bao nhiêu ý kiến đúng trong các ý sau về lực
tổng hợp của hai lực đồng quy ?
- Có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần.
- Có hướng cùng hướng với hai lực thành phần.
- Có điểm đặt trùng với điểm đồng quy của hai lực
thành phần.
- Có phương trùng với phương hai lực thành phần.
*A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 35. Một vật móc vào một lực kế; ngoài không khí số
chỉ lực kế là F1. Khi nhúng
chìm vật vào trong nước lực kế chỉ F2. Trọng lượng của vật và lực đẩy Acsimet lần lượt
bằng
A. P = F2 ; FA
=F2 -F1 B. P = F1 ; FA
=F1 +F2 *C. P = F1 ; FA
=F1 -F2 D. P = F2 ; FA
=F1 -F2
Câu 36. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng vào một vật không
có đặc điểm nào sau đây?
A. Độ lớn
của lực bằng trọng lượng của vật.
B. Điểm đặt
của lực tại vị trí trùng với trọng tâm của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
*C. Lực có
phương thẳng đứng, chiều hướng lên.
D. Độ lớn
của lực bằng trọng lượng phần chất lỏng bị chiếm chỗ.
Câu 37. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian ở hình vẽ
bên cho biết
A. vật đứng yên. *B. vật chuyển động thẳng đều
C. vật chuyển động thẳng chậm dần đều. D. vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
Câu 38. Cho hai lực đồng quy F1 và F2, có độ lớn lần lượt là 10 N và 20 N. Hợp lực của F1 và F2 có thể nhận giá
trị là
A. 50 N.
B. 5 N. C. 80 N.
*D. 20 N.
Câu 39. Nhận định nào dưới đây là không đúng,
khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A. có thể
lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó chuyển động nhanh dần đều.
B. có gia
tốc không đổi.
C. có gia
tốc trung bình không đổi.
*D. chỉ có
thể là chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần.
Câu 40. Khi đổi từ 54km/h ra đơn vị m/s ta thu được kết
quả là.
A. 54 m/s
*B. 15 m/s C. 20 m/s
D. 10 m/s
Câu 41. Một xe chạy liên tục trong 2,5 giờ, trong ∆t1
= 1 giờ đầu, tốc độ trung bình của xe là 50 km/h, trong ∆t2 = 1,5
giờ sau, tốc độ trung bình của xe là v2 = 40 km/h. Tốc độ trung bình
của xe trong toàn bộ khoảng thời gian chuyển động là
A. 49 km/h.
*B. 44 km/h. C. 45 km/h. D.
48 km/h.
Câu 42. Gọilà hợp lực của hai lực
1 và
2, có các độ lớn tương ứng là F,
F1, F2 với F1>F2. Biểu thức đúng
là:
A. F = F1 = F2. B. F1 + F2> F
> F1 – F2.
Câu 43. Một xe máy đang chuyển động với tốc độ
36 km/h thì hãm phanh, xe máy chuyển động thẳng chậm dần đều và dừng
lại sau khi đi được 25 m. Thời gian để xe máy này đi hết đoạn đường 4
m cuối cùng trước khi dừng hẳn là
A. 4 s.
B. 0,5 s. C. 1,0 s.
*D. 2 s.
Câu 44. Đối với vật được ném theo phương ngang
A. Vận
tốc của chuyển động chưa chắc là tổng hợp các thành phần vận tốc
theo phương ngang và theo phương thẳng đứng.
*B. Vận
tốc theo phương ngang là không đổi.
C. Vận
tốc theo phương thẳng đứng là không đổi.
D. Thành
phần vận tốc theo phương thẳng đứng có ảnh hưởng đến thành phần vận
tốc theo phương ngang.
Câu 45. Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là
A. Sai số tương đối
B. Sai số hệ thống. C. Sai số ngẫu nhiên.
*D. Sai số tuyệt đối
Câu 46. Độ dịch chuyển là đại lượng
*A. vectơ.
B. vô hướng. C. luôn âm. D.
luôn dương.
Câu 47. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 3N và 4N.
Biết góc của hai lực là 900. Hợp lực có độ lớn bằng
A. 7 N.
*B. 5 N. C. 1N. D. 2N.
Câu 48. Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian. Hãy tính tốc độ trung bình trên đoạn BC
A. 0,75 m/s *B. 1,5 m/s C. 2 m/s D. 1 m/s
Câu 49. Sơ đồ bố trí thí nghiệm ở hình dưới để xác định
lực tổng hợp của
A. hai lực ngược chiều.
B. hai lực song song. *C. hai lực đồng quy.
D. hai lực bằng nhau.
Câu 50. Chọn câu sai? Lực và phản lực luôn
*A. xuất hiện thành từng cặp. B. cùng loại.
C. cân bằng với nhau. D. ngược hướng với nhau.
Câu 51. Hai lực F1 và F2 song
song, cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực F đặt tại O cách A là 8
cm, cách B là 4 cm và có độ lớn F = 10,5 N. F1 và F2 lần
lượt bằng
A. 7 N và 3,5 N. B. 14 N và 3,5 N. *C. 3,5 N và 7 N. D. 3,5 N và 14 N.
Câu 52. Một vật có khối lượng m, chịu hợp lực tác dụng
F thì chuyển động với gia tốc a. Nếu tăng độ lớn hợp lực tác dụng lên 2 lần đồng
thời giảm khối lượng vật 2 lần thì khi đó vật chuyển động với gia tốc như thế
nào?
A. Không đổi. *B.
Tăng 4 lần. C. Tăng 2 lần. D.
Giảm 2 lần.
Câu 53. Một vật có khối lượng m = 5kg được giữ yên
trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính ( hình
vẽ). Biết α = 450, g = 10 m/s2 và ma sát không đáng kể.
Phản lực của mặt phẳng nghiêng và lực căng của dây tác dụng lên vật có giá trị
*A. 25 căn 2 N và 25 căn 2 N. B. 25 căn 3 N và 25 căn 2N. C. 25 căn 2N và 50N. D. 20N và 25N.
Câu 54. Một vật bằng kim loại chìm trong bình chứa nước
thì nước trong bình dâng lên 100 cm3. Nếu treo vật vào lực kế thì nó
chỉ 7,8N. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lực đẩy của
nước tác dụng lên vật là
*A. 2 N.
B. 3 N. C. 1 N.
D. 4 N.
Câu 55. Theo định luật I Newton, một vật chuyển động
thẳng đều khi
A. không
có các lực cân bằng tác dụng vào nó.
B. các lực
tác dụng vào nó cân bằng nhau.
C. không
có lực tác dụng vào nó.
*D. không
có lực tác dụng vào nó hoặc các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau.
----HẾT---
