|
TTKT
– ttkntc.blogspot.com ĐỀ
THAM KHẢO KTTX LẦN 2 – HỌC KÌ 1
Hội đồng coi thi:
___________________________ Họ và tên:
________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số:
_____
|
Môn:
Tin học Thời
gian: 15 phút
Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống
giúp thuận tiện khi chấm bài.
Số
báo danh:
Mã
đề: 101 |
Thí sinh trả lời các
câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 1 đến Câu 20 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng
nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).
Câu 1: Kết quả của
đoạn chương trình sau là
A. <class
'float'>
B. <class 'str'>
C. <class 'int'>
D. <class 'bool'>
Câu 2: Biểu thức
lôgic nào sau đây sẽ trả về giá trị false?
A. True and False
B. True or True
C. not False
D. True or ( False and False )
Câu 3: Khi điều kiện
if không đúng thì thực hiện câu lệnh nào sau đây?
A. elif
B. for
C. else
D. break
Câu 4: Trong lập
trình, phép toán nào được sử dụng để kiểm tra điều kiện trái ngược?
A. and
B. not
C. or
D. opposite
Câu 5: Phát biểu nào
sau đây là đúng về biểu thức logic?
A. Biểu thức logic
luôn trả về giá trị là số nguyên.
B. Biểu thức logic thường
chỉ trả về giá trị True hoặc False.
C. Biểu thức logic chỉ
làm việc với các giá trị kiểu số.
D. Biểu thức logic chỉ
sử dụng toán tử and.
Câu 6: Giải thích
cách máy tính thực hiện câu lệnh If?
A. Khi máy tính gặp
câu lệnh if, nó sẽ kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện là True, nó sẽ thực hiện
các câu lệnh trong khối if. Nếu điều kiện là False, nó sẽ bỏ qua khối lệnh này
và dừng chương trình.
B. Khi máy tính gặp
câu lệnh if, nó sẽ kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện là True, nó sẽ thực hiện
các câu lệnh trong khối else. Nếu điều kiện là False, nó sẽ bỏ qua khối lệnh
này và không làm gì thêm.
C. Khi máy tính gặp
câu lệnh if, nó sẽ kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện là True, nó sẽ thực hiện
các câu lệnh trong khối if. Nếu điều kiện là False, nó sẽ bỏ qua khối lệnh này
và thực hiện khối lệnh else.
D. Câu lệnh if thực hiện
khối lệnh khi điều kiện sai, không phải khi điều kiện đúng.
Câu 7: Kết quả khi
chạy đoạn chương trình sau là gì?
A. x nhỏ hơn y
B. x không nhỏ
hơn y
C. Lỗi cú
pháp
D. Không in
gì ra màn hình
Câu 8: Bạn Dũng chạy
chương trình như dưới đây, bạn nhập số a, b, c lần lượt là 8, 4, 2. Kết quả bạn
Dũng nhận được là?
A. Điều kiện đúng
B. Điều kiện sai
C. Điều kiện ngoài
D. Lỗi thời gian chạy
Câu 9: Khi chạy câu
lệnh dưới đây, kết quả thu được là gì?
A. Kết quả của 1 + 1
làKết quả của 1 + 1 là
B. Kết quả của 1 + 1
là 2
C. Kết quả của 1 + 1 là2
D. Báo lỗi
Câu 10: Nếu điều kiện
trong câu lệnh if là false, Python sẽ làm những việc gì?
A. Thực hiện khối lệnh
sau if
B. Bỏ qua khối lệnh if
và else
C. Thực hiện khối lệnh
else
D. Dừng chương trình
Câu 11: Giá trị nào
sẽ được in ra từ đoạn mã trên? Giả sử trường hợp đã khởi tạo biến i với giá trị
i = 0 trước khi thực hiện.
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 12: Cho lệnh
range(i, j) trong Python sẽ tạo ra khoảng giá trị như thế nào?
A. Tạo ra dãy số từ i
đến j, bao gồm j.
B. Tạo ra dãy số từ i
đến j, không bao gồm j.
C. Tạo ra dãy số từ i
đến j, bao gồm cả i và j.
D. Tạo ra dãy số từ i
đến j, không bao gồm i.
Câu 13: Chức năng của
lệnh lặp for trong Python là gì?
A. Lặp vô hạn cho đến
khi điều kiện không còn đúng.
B. Lặp qua các phần tử
trong một dãy (range) và thực hiện một hành động với mỗi phần tử (tăng giá trị
của biến).
C. Chỉ lặp qua các giá
trị trong một danh sách list() và không thể lặp qua các kiểu dữ liệu khác.
D. Lặp một lần duy nhất
và luôn đặt giá trị của biến lặp bằng 0.
Câu 14: Nếu bạn muốn
lặp từ 0 đến 5 và in ra mỗi số, câu lệnh lặp for đúng sẽ là:
A. for i in range(1, 5):
B. for i in range(1, 6):
C. for i in range(6):
D. for I in range(0, 5):
Câu 15: Biến chạy
trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi
lần lặp?
A. 1
B. 2
C. 0
D. Tất cả đều đúng
Câu 16: Python là
______. (điền nội dung thích hợp vào chỗ trống)
A. Ngôn ngữ kí hiệu
B. Ngôn ngữ Assembly
C. Ngôn ngữ lập trình
bậc cao
D. Ngôn ngữ máy
Câu 17: Lệnh nào in
ra màn hình các giá trị sau?
222222
333333
444444
555555
A. for i in range(2,
6): print(i, i, i, i, i)
B. for i in range(2,
6): print(str(i)*6)
C. for i in range(2,
5): print(str(i)*5)
D. for i in range(2, 6):
print(str(i)**5)
Câu 18: Phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. Lệnh tạo vùng giá
trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp
từ start đến stop – 1.
B. Lệnh tạo vùng giá
trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp
từ start đến stop.
C. Lệnh tạo vùng giá
trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp
từ start đến stop + 1.
D. Lệnh tạo vùng giá
trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp
từ start + 1 đến stop.
Câu 19: Kết quả nào
sau đây khi chạy chương trình này?
A. 3
B. 6
C. 1 3 6
D. Báo lỗi
Câu 20: Lệnh range(-3)
cho vùng giá trị như thế nào?
A. -3, -2,…, 0
B. 0, 1,…, 3
C. Cho vùng rỗng
D. Chương trình báo lỗi
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Dành cho người dùng Azota
|
1A 2A 3C 4B 5B
6C 7A 8A 9C 10C 11D 12B 13B 14C 15A 16C 17B 18A 19A 20C |
Làm phẳng để đọc
|
Câu 1: A Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: B Câu 5: B Câu 6: C Câu 7: A Câu 8: A Câu 9: C Câu 10: C Câu 11: D Câu 12: B Câu 13: B Câu 14: C Câu 15: A Câu 16: C Câu 17: B Câu 18: A Câu 19: A Câu 20: C |
