Thì tương lai tiếp diễn

Admin

The future continuous: Thì tương lai tiếp diễn để diễn tả một hành động, sự việc đang hoặc sẽ tiếp tục diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai!

1. Công thức

(+) S + will be + Verb_ing

(-) S + will not be / won't be + Verb_ing

(?) Will + S + be + Verb_ing

Trong đó

S là chủ ngữ

will là trợ động từ

be là động từ to be nguyên mẫu

Verb_ing là động từ thêm đuôi ing

2. Cách dùng

Diễn tả một hành động hoặc một sự việc sẽ xảy ra và đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai (có thể lặp lại)

3. Các trạng từ thường gặp

+ At + ...o'clock / AM-PM + tonight / tomorrow / next / this ...

+ (At) this time / moment + tonight / tomorrow / next / this ...

4. Bản đồ tri thức



CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.