Tài liệu được biên soạn bởi TTKT. Mọi hành vi sao chép hoặc chia sẻ trái phép ĐỀU LÀ BẤT HỢP PHÁP!
Xoay ngang thiết bị hoặc xem trên máy tính/tablet để có trải nghiệm tốt nhất
SÁCH ID: 2025-ANH11-GK1-LYTHUYET
A. PHẦN
LÍ THUYẾT
I. Vocabulary
PHẦN I: UNIT 1: A LONG
AND HEALTHY LIFE (LỐI SỐNG LÀNH MẠNH)
|
Từ/Cụm
từ |
Loại
từ |
Nghĩa
tiếng Việt |
|
fit/healthy |
adj |
Khỏe mạnh |
|
keep fit |
exp |
Giữ cho khoẻ mạnh |
|
fitness |
n |
Tình trạng khỏe mạnh |
|
to work out |
phr.
v |
Tập thể dục, rèn luyện |
|
to give up |
phr.
v |
Từ bỏ |
|
bad / good habit |
n |
Thói quen xấu / tốt |
|
full of energy |
adj/exp |
Đầy năng lượng |
|
active/stay active |
adj/exp |
Năng động, tích cực; Giữ năng động |
|
take regular exercises/exercise
regularly |
exp/adv |
Tập thể dục đều đặn |
|
balanced diet |
np |
Chế độ ăn uống cân bằng |
|
strength/strong/strengthen |
n/adj/v |
Sức mạnh/khỏe/tăng cường |
|
treatment/treat |
n/v |
Sự điều trị/điều trị |
|
muscle(s) |
n |
Cơ bắp, bắp thịt |
|
suffer (from) |
v |
Chịu đựng, bị (bệnh) |
|
examine |
v |
Kiểm tra |
|
life expectancy |
np |
Tuổi thọ trung bình |
|
food label(s) |
np |
Nhãn thực phẩm |
|
pay attention to |
exp |
Chú ý tới |
|
ingredient(s) and nutrient(s) |
n |
Thành phần và chất dinh dưỡng |
|
vitamins and minerals |
np |
Vi-ta-min và khoáng chất |
|
avoid + V-ing |
v |
Tránh làm gì |
|
fast food |
np |
Thức ăn nhanh |
|
fresh fruits and vegetables |
np |
Trái cây và rau tươi |
|
be suitable for |
exp |
Phù hợp, thích hợp |
|
keep + st/ sb + adj |
exp |
Giữ cho cái gì/ai như thế nào |
|
energy drink(s) |
np |
Nước uống tăng lực |
|
electronic device(s) |
np |
Thiết bị điện tử |
|
turn off / turn on |
phr.
v |
Tắt / Mở |
|
give off |
phr.
v |
Toả ra, phát ra (ánh sáng) |
|
prevent sb from |
phr.
v |
Ngăn cản, ngăn ngừa |
|
fall asleep |
exp |
Ngủ thiếp đi |
|
repetitive |
adj |
Lặp đi lặp lại |
|
soft music |
np |
Nhạc nhẹ |
|
physical/mental activity |
np |
Hoạt động thể chất/tinh thần |
|
illness/injury |
n |
Sự đau ốm/sự tổn thương |
|
spread |
v/n |
Truyền đi, lan đi |
|
press-up/push-up |
n |
Hít đất |
|
squat |
n |
Tư thế ngồi xổm |
|
cut down (on) |
phr.
v |
Cắt giảm |
|
replace |
v |
Thay thế |
|
concentrate on/concentration |
v/n |
Tập trung vào/sự tập trung |
|
research |
n/v |
Nghiên cứu/sự nghiên cứu |
|
vaccine |
n |
Thuốc ngừa |
|
infectious disease(s) |
np |
Bệnh truyền nhiễm |
|
germ |
n |
Mầm bệnh, vi trùng |
|
absorb |
v |
Thấm hút, hấp thu |
|
ache |
n/v |
Sự đau, đau (thể chất) |
|
snack |
n |
Đồ ăn vặt |
|
boost |
v |
Thúc đẩy, tăng cường |
|
stimulate |
v |
Kích thích |
|
affect |
v |
Ảnh hưởng |
|
digest |
v |
Tiêu hóa |
|
skip |
v |
Bỏ qua (bữa ăn) |
|
disturb |
v |
Làm phiền, phá vỡ |
|
consumption |
n |
Sự tiêu thụ |
|
obesity |
n |
Béo phì, thừa cân |
|
discourage |
v |
Làm nản lòng (đối lập với support) |
|
promote |
v |
Thúc đẩy |
|
lead to / result in |
phr.
v |
Dẫn đến |
|
injection |
n |
Sự tiêm chích |
|
hygiene |
n |
Vệ sinh |
|
campaign |
n |
Chiến dịch |
|
chronic diseases |
np |
Các bệnh mãn tính |
|
hostility |
n |
Sự thù địch |
|
optimistic |
adj |
Lạc quan |
|
meditation |
n |
Thiền |
|
longevity |
n |
Sự trường thọ |
|
ageing process |
np |
Quá trình lão hóa |
|
adolescent |
n |
Thanh thiếu niên |
|
tutor |
n |
Gia sư |
|
dangerous |
adj |
Nguy hiểm |
|
development |
n |
Sự phát triển |
|
give away / give out / give in |
phr.
v |
Cho đi / Phân phát / Nhượng bộ |
|
contagious |
adj |
Dễ lây nhiễm |
|
harmless |
adj |
Vô hại (đối lập với contagious) |
|
fed up |
adj.
phr |
Chán ngấy |
|
dedicated |
adj |
Tận tâm, cống hiến |
|
flavour |
n |
Hương vị |
|
grill/boil/fry/steamed |
v/adj |
Nướng vỉ/luộc/chiên/hấp |
|
emit/discharge |
v |
Phát ra, thải ra (đồng nghĩa với give
off) |
PHẦN II: UNIT 2: THE
GENERATION GAP (KHOẢNG CÁCH THẾ HỆ)
|
Từ/Cụm
từ |
Loại
từ |
Nghĩa
tiếng Việt |
|
generation gap |
n.ph. |
Khoảng cách thế hệ |
|
behaviour |
n |
Hành vi |
|
nuclear family |
n.ph. |
Gia đình hạt nhân (bố mẹ và con cái) |
|
extended family |
n.ph |
Gia đình mở rộng (bố mẹ, con cái, ông bà, chú bác, cô dì, hoặc họ hàng khác sống cùng) |
|
follow in somebody’s footsteps |
idiom |
Nối nghiệp/kế nghiệp ai |
|
argue/argument |
v/n |
Tranh cãi/sự tranh cãi |
|
traditional view |
np |
Quan điểm truyền thống |
|
generational conflict |
n.ph. |
Mâu thuẫn giữa các thế hệ |
|
value (n/v)/valuable |
n/v/adj |
Giá trị/Đánh giá cao |
|
breadwinner |
n |
Người trụ cột |
|
gender roles |
np |
Vai trò giới tính |
|
common characteristics |
np |
Đặc điểm chung |
|
cultural values |
np |
Giá trị văn hóa |
|
social and economic conditions |
np |
Điều kiện xã hội và kinh tế |
|
historical/history |
adj/n |
Thuộc lịch sử/lịch sử |
|
refer to |
v |
Ám chỉ đến |
|
grow up |
phr.
v |
Lớn lên |
|
rely on |
phr.
v |
Dựa vào, tin cậy vào |
|
deal with |
phr.
v |
Giải quyết |
|
digital natives |
n.ph. |
Người sinh ra ở thời đại công nghệ |
|
experienced |
adj |
Có kinh nghiệm |
|
curious/curiosity |
adj/n |
Tò mò/sự tò mò |
|
experiment |
v |
Thực hiện thí nghiệm |
|
hire |
v |
Thuê |
|
critical thinker/critical |
n/adj |
Người tư duy phản biện/phản biện |
|
platform |
n |
Nền tảng |
|
creative |
adj |
Sáng tạo |
|
be on the scene |
v.ph. |
Xuất hiện |
|
value teamwork |
exp |
Đánh giá cao tinh thần đồng đội |
|
points of view |
n.ph. |
Quan điểm |
|
to suit somebody’s needs |
exp |
Phù hợp với nhu cầu của ai |
|
digital and social media |
n.ph. |
Truyền thông kỹ thuật số và xã hội |
|
disagreement |
n |
Sự bất đồng |
|
upset |
n |
Gây khó chịu |
|
complain (about) |
v |
Phàn nàn (về) |
|
appearance |
n |
Ngoại hình |
|
eyesight |
n |
Thị lực |
|
take away |
phr.
v |
Lấy đi |
|
assignments |
n |
Nhiệm vụ, bài tập về nhà |
|
screen time |
n |
Thời gian sử dụng thiết bị điện tử |
|
strictly |
adv |
Nghiêm khắc |
|
firmly |
adv |
Một cách chắc chắn |
|
adapt (to) |
v |
Thích nghi |
|
immigrant |
n |
Người nhập cư |
|
individualism |
n |
Chủ nghĩa cá nhân |
|
tidy |
adj |
Gọn gàng, ngăn nắp |
|
chore |
n |
Việc nhà |
|
impose |
v |
Áp đặt |
|
decision |
n |
Quyết định |
|
mobility |
n |
Tính di động |
|
independence |
n |
Sự độc lập |
|
priority/priorities |
n |
Sự ưu tiên |
|
afford |
v |
Có đủ khả năng (chi trả) |
|
blended family |
n.ph. |
Gia đình hỗn hợp |
|
outweigh |
v |
Hơn hẳn, quan trọng hơn |
|
like-minded/narrow-minded/open-minded/absent-minded |
adj |
Cùng chí hướng/hẹp hòi/cởi mở/đãng trí |
|
child care/childcare |
n |
Việc chăm sóc trẻ em |
|
responsible/irresponsible |
adj |
Có trách nhiệm/vô trách nhiệm |
|
obedience/obedient/obediently |
n/adj/adv |
Sự vâng lời/ngoan ngoãn |
|
supportive |
adj |
Ủng hộ, hỗ trợ |
|
make fun of |
idiom |
Trêu chọc, chế giễu |
|
ban/forbidden |
v/adj |
Cấm/bị cấm |
|
permitted/restrict |
v |
Cho phép/hạn chế |
|
harmony |
n |
Sự hòa thuận (đối lập với conflict) |
|
controversy/combat |
n |
Cuộc tranh cãi/cuộc chiến |
|
look after |
phr.
v |
Chăm sóc |
|
well-off/wealthy/broke/poor |
adj |
Giàu có/nghèo khổ |
|
bring up / rise |
phr.
v/v |
Nuôi dưỡng, giáo dục |
|
get along |
phr.
v |
Hòa thuận |
|
appreciate |
v |
Đánh giá cao |
|
decline |
v |
Suy giảm |
|
workforce |
n |
Lực lượng lao động |
|
infant |
n |
Trẻ sơ sinh |
|
evolve/mature |
v |
Phát triển/trưởng thành |
|
puberty |
n |
Tuổi dậy thì |
|
identity/freedom |
n |
Bản sắc/sự tự do |
|
resist |
v |
Chống lại, phản đối |
|
flexibility |
n |
Tính linh hoạt |
|
distraction |
n |
Sự sao nhãng |
|
tricky |
adj |
Khó khăn, phức tạp |
|
sympathetic |
adj |
Thông cảm |
|
hairstyle/high heels/tight jeans |
n.ph. |
Kiểu tóc/giày cao gót/quần jean bó |
|
curfew |
n |
Lệnh giới nghiêm |
|
bad-tempered |
adj |
Dễ nổi nóng |
|
oppose |
v |
Phản đối |
|
mutual/mutual trust |
adj/n.ph. |
Chung, lẫn nhau/Sự tin tưởng lẫn nhau |
|
numerous |
adj |
Nhiều, vô số |
|
cautiously/wise |
adv/adj |
Một cách thận trọng/khôn ngoan |
|
keen on |
adj.
phr |
Háo hức, say mê |
|
attire |
n |
Trang phục (đồng nghĩa với clothes) |
|
violate/norms |
v/n |
Vi phạm/Các chuẩn mực |
|
financial capacity |
np |
Khả năng tài chính |
|
dazzling |
adj |
Rực rỡ, chói lọi |
|
everlasting |
adj |
Vĩnh cửu, không bao giờ hết |
|
unavoidable |
adj |
Không thể tránh khỏi |
|
multi-generational |
adj |
Đa thế hệ |
PHẦN III: TỪ LOẠI BẮT
BUỘC (WORD FORM)
|
Từ gốc |
Các dạng
biến đổi (Nghĩa) |
|
Health (Sức khỏe) |
Healthy (adj)/ unhealthy (adj)/ healthily (adv) |
|
Strength (Sức mạnh) |
Strengthen (v)/ strong (adj)/ strongly (adv) |
|
Character (Đặc điểm) |
Characterize (v)/ characteristic (n/adj)/ characteristically (adv) |
|
Difference (Sự khác biệt) |
Differ (v)/ different (adj)/ differently (adv) |
|
Critic (Nhà phê bình) |
Criticize (v)/ critical (adj)/ critically (adv) |
|
History (Lịch sử) |
Historic (adj)/ historian (n)/ historically (adv) |
|
Economy (Kinh tế) |
Economic (adj)/ economize (v)/ economically (adv) |
|
Activity (Hoạt động) |
Active (adj)/ actively (adv)/ activate (v) |
|
Energy (Năng lượng) |
Energetic (adj)/ energize (v)/ energetically (adv) |
|
Society (Xã hội) |
Social (adj)/ socialize (v)/ socially (adv) |
II. Phonetics
PHẦN
I: /æ/, /ə/, /ɪ/, /e/
|
Âm |
Cách viết thường gặp |
Ví dụ |
Mẹo nhớ |
|
/æ/ |
“a” + 1 phụ âm (trước t,
n, d, p, m, g) |
cat, map, black, bag, snack, habit, happy,
balanced |
Thường trong từ
ngắn, âm mở rộng miệng (Schwa - âm yếu, thường xuất hiện
trong âm tiết không nhấn trọng âm) |
|
/ə/ |
“a”, “o”, “e”,
“u” (ở âm không
nhấn) |
banana, support, muscles, regular, balanced,
different |
Âm nhẹ nhất,
rơi vào syllable không nhấn |
|
/ɪ/ |
“i” ngắn |
sit, milk, fish, chip, mineral, physicist,
medicine |
Đọc nhanh, miệng
hẹp, âm ngắn |
|
/e/ |
“e” |
pen, ten, red, bed, healthy, treatment,
expectancy |
Âm rõ, trung
bình, không quá mở |
PHẦN
II: WORD STRESS
1. Từ 2 âm tiết
|
Loại từ |
Quy tắc |
Ví dụ |
|
Danh từ
(noun) |
Trọng âm thường
rơi âm đầu |
‘table,
‘teacher, ‘window |
|
Tính từ (adj) |
Thường âm đầu |
‘happy, ‘clever,
‘busy |
|
Động từ
(verb) |
Thường âm hai |
re’lax, en’joy,
de’cide |
2. Từ có đuôi đặc biệt (suffix)
Một số đuôi có quy
tắc cố định trọng âm:
|
Đuôi |
Trọng âm ở... |
Ví dụ |
|
-ic, -sion,
-tion |
Trước đuôi đó |
geo’graphic,
exten’sion, edu’cation |
|
-ity, -ety,
-graphy, -logy |
Trước 3 âm tiết
từ cuối lên |
e’lectricity,
pho’tography, bi’ology |
|
-ee, -eer, -ese |
Ngay đuôi đó |
employ’ee,
volunt’eer, Japan’ese |
|
-ary, -ory,
-ment, -ness |
Thường âm đầu |
‘necessary,
‘memory, ‘argument, ‘happiness |
III. Grammar
PHẦN
I: SIMPLE PAST TENSES
1. Cách Dùng (Usage)
Dùng để diễn tả:
Hành động đã xảy ra
và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ, có thời gian xác định.
Ví dụ: I watched
this movie yesterday. (Tôi đã xem bộ phim này hôm qua.)
Một chuỗi các hành
động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
Ví dụ: She came
home, took a shower, and went to bed. (Cô ấy về nhà, đi tắm, và
đi ngủ.)
Một thói quen trong
quá khứ (bây giờ không còn nữa).
Ví dụ: He played
football every afternoon when he was young. (Anh ấy chơi bóng đá mỗi buổi chiều
khi còn trẻ.)
Hành động xen vào một
hành động khác đang diễn ra trong quá khứ (kết hợp với thì Quá khứ tiếp diễn).
Ví dụ: I was
watching TV when the phone rang. (Tôi đang xem TV thì điện thoại reo.)
2. Công Thức (Structure)
|
Loại câu |
Động từ "TO BE" (was/were) |
Động từ thường (V-ed/V2) |
|
Khẳng định
(+) |
S + was/were
+ (O/Adj)... Was: I, He, She, It, Danh từ số ít Were: You, We, They, Danh từ số nhiều Ví dụ: - She was
a teacher. - They were
happy. |
S + V-ed / V2
+ (O)... V-ed: Động từ có quy tắc V2: Động từ bất quy tắc (cột 2) Ví dụ: - I played
tennis last Sunday. - He went
to school yesterday. |
|
Phủ định (-) |
S + was/were
+ not + (O/Adj)... (was not =
wasn't, were not = weren't) Ví dụ: - She wasn't
a teacher. - They weren't
happy. |
S + did not +
V-inf + (O)... (did not =
didn't) Lưu ý: Dùng didn't và đưa động từ về dạng nguyên
mẫu (V-inf). Ví dụ: - I didn't
play tennis. - He didn't
go to school. |
|
Nghi vấn (?) (Yes/No
Question) |
Was/Were + S
+ (O/Adj)...? |
Did + S +
V-inf + (O)...? |
|
Nghi vấn
(Wh-) (Câu hỏi có từ để
hỏi) |
Wh-word +
was/were + S...? |
Wh-word + did
+ S + V-inf...? |
3. Dấu Hiệu Nhận Biết (Signal Words)
Yesterday, ago, last, in + [year in the
past], when,…
4. Một Vài Động Từ Bất Quy Tắc
(Irregular Verbs) Phổ Biến
|
Nguyên mẫu (V1) |
Quá khứ đơn (V2) |
Nghĩa |
|
go |
went |
đi |
|
do |
did |
làm |
|
have |
had |
có |
|
see |
saw |
nhìn, thấy |
|
eat |
ate |
ăn |
|
get |
got |
nhận, có được |
|
come |
came |
đến |
|
say |
said |
nói |
|
make |
made |
làm, tạo ra |
|
take |
took |
lấy, mang |
|
buy |
bought |
mua |
|
think |
thought |
suy nghĩ |
PHẦN
II: MODAL VERBS
1. Định nghĩa
Động từ Khiếm khuyết
(Modal Verbs) là những động từ
đặc biệt dùng để bổ nghĩa cho động từ chính, nhằm diễn tả khả năng, sự cho
phép, sự cần thiết, nghĩa vụ, lời khuyên, hoặc dự đoán.
|
Loại câu |
Cấu trúc |
|
1. Câu Khẳng định (+) |
S + modal verb + V-inf (+ O)... |
|
2. Câu Phủ định (-) |
S + modal verb + not + V-inf (+ O)... |
|
3. Câu Nghi vấn (Yes/No) (?) |
Modal verb + S + V-inf (+ O)...? |
|
4. Câu Nghi vấn (Wh-word) (?) |
Wh-word + modal verb + S + V-inf...? |
2. Các Modal Verb Phổ Biến
- Diễn tả khả năng (Ability): can, could, be able to
- Xin phép / Cho phép (Permission): can, could, may
- Đưa ra lời khuyên (Advice): should, ought to, had better
- Sự bắt buộc / Cần thiết (Obligation): must, have to
- Dự đoán / Khả năng
(Possibility/Probability):
may, might, could, can
- Suy luận chắc chắn (Deduction): must (chắc chắn đúng), can't (chắc chắn
sai)
3. Các Cấu Trúc Nâng Cao
a. Modal Verbs ở dạng hoàn thành (diễn
tả sự việc trong quá khứ)
Cấu trúc này dùng để
đưa ra phỏng đoán, sự nuối tiếc, hoặc chỉ trích về một hành động đã xảy ra (hoặc
không xảy ra) trong quá khứ.
|
Cấu trúc |
Ý nghĩa |
|
must have +
V3/ed |
Suy luận chắc chắn
về một việc đã xảy ra |
|
can't/couldn't
have + V3/ed |
Suy luận chắc chắn
một việc đã không xảy ra |
|
should have +
V3/ed |
Lẽ ra nên
làm nhưng đã không làm (nuối tiếc, chỉ trích) |
|
shouldn't have +
V3/ed |
Lẽ ra không
nên làm nhưng đã làm |
|
may/might have +
V3/ed |
Phỏng đoán một
việc có lẽ đã xảy ra (không chắc chắn) |
|
could have +
V3/ed |
Lẽ ra có
thể làm nhưng đã không làm |
b. Modal Verbs ở dạng bị động
(Passive Voice)
|
Dạng |
Cấu trúc |
|
Bị động ở hiện
tại/tương lai |
S + modal verb +
be + V3/ed |
|
Bị động ở quá
khứ (dạng hoàn thành) |
S + modal verb +
have been + V3/ed |
B. BÀI
TẬP MINH HỌA
I. Phonetics
|
Các lựa
chọn |
Âm
thanh khác biệt (Vowel) |
|
A. snack,
B. scale, C. range, D. ache |
Chủ yếu kiểm tra âm /eɪ/ hoặc
/æ/ |
|
A. primary,
B. mineral, C. physicist, D. medicine |
Kiểm tra âm /aɪ/, /ɪ/ hoặc /ə/ |
|
A. ache,
B. chip, C. chest, D. chin |
Có thể kiểm tra âm /eɪ/ hoặc /ɪ/ |
|
A. focus,
B. open, C. chore, D. impose |
Kiểm tra âm /əʊ/ hoặc /ɒ/ |
|
A. hire,
B. climb, C. click, D. lie |
Kiểm tra âm /aɪ/ hoặc /ɪ/ |
|
A. active,
B. sleep, C. happy, D. habit |
Kiểm tra sự khác biệt giữa /æ/ và /iː/ hoặc /ɪ/ |
|
A. obesity,
B. muscle, C. sure, D. consume |
Kiểm tra sự khác biệt giữa /ɒ/, /ʌ/, /ʊə/, /iː/ |
• Âm đuôi -ed: Đây là dạng bài bắt
buộc.
◦ Ví dụ: A. stayed
/d/, B. jumped /t/, C. cured /d/, D. breathed /d/. (Đáp án
B khác biệt)
◦ Ví dụ: A. streamed
/d/, B. trained /d/, C. packed /t/, D. caused /d/. (Đáp án
C khác biệt)
• Các âm phụ âm khác:
◦ Ví dụ: A. chalk,
B. church, C. school, D. chair. (Kiểm tra âm /k/ trong school)
• Các nguyên âm cụ thể (Ngoài 4 âm đã nêu):
◦ Ví dụ: A. focus,
B. open, C. chore, D. impose. (Kiểm tra /əʊ/ và /ɔː/)
Ngoài từ 2-3 âm tiết, các từ 4 âm tiết trở lên
cũng xuất hiện:
• Từ 4 âm tiết:
◦ Ví dụ: A. generation,
B. technology, C. development, D. security. (Thường kiểm
tra các từ kết thúc bằng -tion, -ment, -ty)
• Từ 4-5 âm tiết:
◦ Ví dụ: A.
experience, B. mobility, C. independence, D. priorities.
(Trọng âm rơi vào âm tiết khác nhau)
II. Word Stress
A. Trọng âm rơi vào Âm tiết thứ nhất (Stress on 1st syllable)
|
Từ |
Loại
từ |
Vị
trí trọng âm |
|
regular |
adj |
1 (3 âm
tiết) |
|
treatment |
n |
1 (2 âm
tiết) |
|
muscle |
n |
1 (2 âm
tiết) |
|
movement |
n |
1 (2 âm
tiết) |
|
nervous |
adj |
1 (2 âm
tiết) |
|
healthy |
adj |
1 (2 âm
tiết) |
|
verbal |
adj |
1 (2 âm
tiết) |
|
natural |
adj |
1 (3 âm
tiết) |
|
dangerous |
adj |
1 (3 âm
tiết) |
|
treadmill |
n |
1 (2 âm
tiết) |
|
sportswear |
n |
1 (2 âm
tiết) |
|
lifestyle |
n |
1 (2 âm
tiết) |
|
laptop |
n |
1 (2 âm
tiết) |
|
balance |
n |
1 (2 âm
tiết) |
|
helpful |
adj |
1 (2 âm
tiết) |
|
social |
adj |
1 (2 âm
tiết) |
|
careful |
adj |
1 (2 âm
tiết) |
|
digital |
adj |
1 (3 âm
tiết) |
|
cultural |
adj |
1 (3 âm
tiết) |
|
curious |
adj |
1 (3 âm
tiết) |
|
value |
n |
1 (2 âm
tiết) |
B. Trọng âm rơi vào Âm tiết thứ hai (Stress on 2nd syllable)
|
Từ |
Loại
từ |
Vị
trí trọng âm |
|
create |
v |
2 (2 âm
tiết) |
|
digest |
v |
2 (2 âm
tiết) |
|
absorb |
v |
2 (2 âm
tiết) |
|
strengthen |
v |
2 (2 âm
tiết) |
|
disease |
n |
2 (2 âm
tiết) |
|
infectious |
adj |
2 (3 âm
tiết) |
|
delicious |
adj |
2 (3 âm
tiết) |
|
effective |
adj |
2 (3 âm
tiết) |
|
unhealthy |
adj |
2 (3 âm
tiết) |
|
device |
n |
2 (2 âm
tiết) |
|
impose |
v |
2 (2 âm
tiết) |
|
afford |
v |
2 (2 âm
tiết) |
|
depend |
v |
2 (2 âm
tiết) |
|
romantic |
adj |
2 (3 âm
tiết) |
|
protective |
adj |
2 (3 âm
tiết) |
|
reserve |
v |
2 (2 âm
tiết) |
|
historic |
adj |
2 (3 âm
tiết) |
|
technology |
n |
2 (4 âm
tiết - âm tiết thứ ba từ cuối) |
|
development |
n |
2 (4 âm
tiết - âm tiết thứ hai) |
|
security |
n |
2 (4 âm
tiết - âm tiết thứ hai) |
|
generation |
n |
2 (4 âm
tiết - âm tiết thứ ba từ cuối) |
C. Các ví dụ câu
hỏi trọng âm trong bài tập mẫu
1. A. create, B. digest, C. absorb, D.
strengthen (Trọng âm 1)
2. A. treadmill, B. sportswear, C.
vaccine, D. disease (Trọng âm 2)
3. A. regular, B. infectious, C.
delicious, D. effective (Trọng âm 1)
4. A. nervous, B. healthy, C. verbal, D.
polite (Trọng âm 2)
5. A. natural, B. dangerous, C. unhealthy,
D. regular (Trọng âm 2)
6. A. device, B. treatment, C. muscle,
D. movement (Trọng âm 2)
7. A. experience, B. mobility, C.
independence, D. priorities (Kiểm tra 3, 4, 5 âm tiết)
8. A. value, B. afford, C. depend, D.
impose (Trọng âm 1)
9. A. romantic, B. infectious, C. protective, D.
elegant (Trọng âm 1)
10. A. helpful, B. social, C. careful, D.
reserve (Trọng âm 2)
11. A. digital, B. curious, C.
cultural, D. historic (Trọng âm 2)
12. A. generation, B. technology, C.
development, D. security (Kiểm tra 4 âm tiết)
13. A. lifestyle, B. laptop, C. disease,
D. balance (Trọng âm 2)
14. A. disease, B. stamina, C.
dangerous, D. natural (Trọng âm 2)
III. Reading
Phần Đọc hiểu yêu cầu học sinh xử lý các đoạn
văn dựa trên hai chủ đề chính của Unit 1 và Unit 2.
1. Các Chủ đề Đọc hiểu
• “A long and healthy life” (Lối sống
lành mạnh): Các đoạn văn thường nói về các yếu tố tăng tuổi thọ (longevity),
chế độ ăn uống, tác hại của thói quen xấu, và lợi ích của việc tập luyện
(Zumba, yoga).
• “The generation gap” (Khoảng cách thế
hệ): Các đoạn văn thường nói về mâu thuẫn gia đình (conflict), vai trò của
bố mẹ, sự khác biệt về quan điểm thời trang, nghề nghiệp, và cách giao tiếp giữa
các thế hệ.
2. Các Dạng Câu hỏi Đọc hiểu Phổ biến
|
Dạng
bài |
Loại
câu hỏi |
Ví dụ |
|
Đọc hiểu điền từ (Cloze Test) |
Điền từ/cụm từ thích hợp vào đoạn văn
(thường kiểm tra Từ vựng, Liên từ, Đại từ quan hệ). |
Các đoạn văn về "Eat to live, not
live to eat" và "Zumba" hoặc "Fathers in today
families". |
|
Đọc hiểu tổng quát (Comprehension) |
Trả lời câu hỏi chi tiết, tóm tắt đoạn
văn, suy luận. |
Các đoạn văn về Tuổi thọ trung bình (life
expectancy) và Mối quan hệ Cha mẹ - Vị thành niên (Parent-teen
relationship). |
3. Các Kỹ năng Cụ thể được Kiểm tra
• Xác định Ý chính (Main Idea): Ví dụ: "The
pasage is mainly about...".
• Từ vựng/Đồng nghĩa/Trái nghĩa:
◦ Tìm từ trái nghĩa (OPPOSITE)
với supported (→ discouraged).
◦ Tìm từ đồng nghĩa (CLOSEST)
với obesity (→ overweightness), hoặc willing (→ ready).
• Từ tham chiếu (Reference):
Xác định một từ/cụm từ (ví dụ: This
increase, this, offspring) ám chỉ điều gì trong đoạn văn.
• Chi tiết phủ định (NOT TRUE/EXCEPT): Tìm thông
tin không đúng hoặc không được đề cập trong bài.
Đoạn 1 (Healthy
Lifestyle): Kiểm tra các từ như that/what [19,
Câu 31], other/another [21, Câu 32], range/amount [21, Câu 33], Because/Once/Although
[21, Câu 34] và positive/creative [21, Câu 35].
Đoạn 2
(Zumba/Fitness): Kiểm tra liên từ (due to, thanks to, despite), đại từ quan hệ (which),
và từ vựng cảm xúc (addicted, fed up, dedicated) [42, Câu 34].
Đoạn 3 (Generation
Gap): Kiểm
tra động từ (understand, experiment), đại từ quan hệ (that), cụm
từ (take control), và liên từ (In contrast, therefore) [108, 109,
Câu 31-35].
• Xác định Chi tiết Phủ định (NOT TRUE/EXCEPT):
◦ Ví dụ: Xác định yếu
tố KHÔNG chịu trách nhiệm cho việc tăng tuổi thọ (Đ.Á: Mass media)
◦ Ví dụ: Xác định giải
pháp KHÔNG đúng khi thanh thiếu niên lớn lên (Đ.Á: Complain and resist)
IV. Word Form
Đây là dạng bài yêu cầu chọn đúng loại từ
(danh, động, tính, trạng) để hoàn thành câu.
• Ví dụ ứng dụng của Unit 1:
◦ "Remember that
even simple dietary changes can boost our immune system." (chọn
tính từ dietary bổ nghĩa cho changes)
◦ "We should do
healthy activities to strengthen our health." (chọn động từ strengthen
sau to)
◦ "Some of the
tasks required considerable physical strength." (chọn danh từ strength
sau physical)
• Ví dụ ứng dụng của Unit 2:
◦ "You are old
enough to take responsibility for what you have done..." (chọn danh
từ) [79, Câu 13].
◦ "He was looking
at his parents obediently, waiting for recommendations." (chọn trạng
từ bổ nghĩa cho động từ looking)
V. Vocabulary
Phần này kiểm tra các từ vựng chuyên sâu trong
ngữ cảnh:
• Trái nghĩa:
◦ supported (ủng
hộ) >< discouraged (làm nản lòng) [16, Câu 24].
◦ contagious (dễ
lây nhiễm) >< harmless (vô hại) [37, Câu 22].
◦ strictly banned
(bị cấm nghiêm ngặt) >< permitted (được cho phép) [82, Câu 24].
• Đồng nghĩa:
◦ obesity (béo
phì) ≈ overweightness (tình trạng thừa cân) [26, Câu 38].
◦ consumption
(sự tiêu thụ) ≈ intake (lượng hấp thụ) [17, Câu 27].
◦ work out (tập
thể dục) ≈ exercise [37, Câu 20].
◦ willing (sẵn
lòng) ≈ ready [91, Câu 38].
VI. Writing
Phần Viết được chia thành ba phần nhỏ, bao gồm
cả bài tập ngữ pháp và bài luận ngắn.
1. Part 1: Sentence Arrangement (Sắp xếp câu)
Yêu cầu sắp xếp 2 câu thành câu có
nghĩa. Các câu này thường kiểm tra cú pháp và cấu trúc ngữ pháp cơ bản của Unit
1 và Unit 2.
|
Cấu
trúc kiểm tra |
Ví dụ
(Câu hỏi → Đáp án) |
|
Lời khuyên (Should) và Mệnh lệnh |
"avoid/ Before
you/ having coffee/ go to bed,/ or energy drinks." → "Before you go
to bed, avoid having coffee or energy drinks.". |
|
Lời khuyên (Should) và Cụm từ |
"more time/ You
should/ with your children/ spend/ talking/ ." → "You should
spend more time talking with your children.". |
|
Why don't you...? |
"such as staying
up late / and give up bad habits,/ Why don't you / stop eating fast food /
?" → "Why don't you
stop eating fast food and give up bad habits, such as staying up late?". |
|
Cấu trúc phức tạp hơn |
"Don't forget/
by Monday / to return the book / to the tutor." → "Don't forget
to return the book to the tutor by Monday.". |
Sắp xếp câu: Kiểm
tra các cấu trúc phức tạp hơn:
◦ Cấu trúc với should:
"Everyone should be involved in making the decision of important
matters." [51, Câu 44].
◦ Cấu trúc mệnh lệnh
phủ định (Don't forget): "Don't forget to return the book to
the tutor by Monday." [31, Câu 44].
2. Part 2: Sentence Transformation (Chuyển đổi câu)
Yêu cầu chuyển đổi 2 câu dựa trên ngữ
pháp Unit 1 & 2. Đây là phần kiểm tra kỹ năng sử dụng thì HTHT và QKĐ, cũng
như Modal verbs.
|
Điểm
ngữ pháp kiểm tra |
Ví dụ
(Câu hỏi → Đáp án) |
|
QKĐ → HTHT (Phủ định) |
"My parents last took us to our
home village two years ago." → "My parents haven’t taken us
to our home village for two years.". |
|
"It is since..." → HTHT (Phủ
định) |
"It is two years since Tung last
uploaded videos to YouTube." → "Tung hasn’t uploaded videos
to YouTube for two years.". |
|
Không cần thiết (Not necessary) →
Don’t have to |
"It isn't necessary for you to
bring food and drink for lunch." → "You don't have to bring
food and drink for lunch.". |
|
Cấm đoán (Not allowed) → Mustn't |
"Fishing is not allowed in this
park." → "You mustn't fish in this park.". |
Kiểm tra thêm cấu trúc bị động và so sánh:
◦ Ví dụ: "This
room has been painted since I was born." (HTHT Bị động) [38, Câu
25].
◦ Ví dụ: "I haven't
seen her for five months." (Chuyển từ It's been five months
since I last saw her.) [124, Câu 18].
3. Part 3: Composition Writing (Viết đoạn)
Đây là phần yêu cầu viết câu trả lời ngắn
(a short reply).
• Yêu cầu về độ dài: Nghiêm ngặt trong
khoảng 35–45 từ.
• Chủ đề: Phản hồi tin nhắn đề xuất (proposed
message). Mặc dù tin nhắn cụ thể không được cung cấp, chủ đề chắc chắn sẽ
liên quan đến “Lối sống lành mạnh” (đưa ra lời khuyên hoặc phản hồi về sức
khỏe/tập luyện) hoặc “Khoảng cách thế hệ” (phản hồi về xung đột hoặc lời
khuyên từ người lớn tuổi).
• Kỹ năng cần chuẩn bị: Viết câu phức tạp,
sử dụng từ vựng Unit 1/Unit 2, và đảm bảo câu trả lời có tính liên kết và phù hợp
với ngữ cảnh giao tiếp.
4. Bài tập minh họa
BÀI TẬP 1: CHỦ ĐỀ LỐI SỐNG LÀNH MẠNH (UNIT 1)
Tin nhắn được đề xuất (Proposed Message):
"I want to follow a healthy lifestyle,
but I find it hard to give up sugary desserts and I never work out.
I also spend too much time on electronic devices. How can I increase my strength
and stay active?"
Nhiệm vụ: Viết câu
trả lời, sử dụng từ vựng Unit 1 như avoid + V-ing, eat a balanced diet,
regular exercises, soft music, turn off/prevent from.
|
Bản nháp của bạn (35–45 từ): Phân tích từ vựng cần dùng (từ nguồn): Work
out, healthy lifestyle, give up bad habits, avoid + V-ing, eat a balanced
diet, strength, regular exercises, electronic devices. |
Ví dụ tham khảo:
You should immediately avoid having
sugary food and give up that bad habit. You must try to turn
off your electronic devices before sleep and listen to soft music.
Remember to take regular exercises to gain strength and stay
active. (45 từ)
BÀI TẬP 2: CHỦ ĐỀ KHOẢNG CÁCH THẾ HỆ (UNIT 2)
Tin nhắn được đề xuất (Proposed Message):
"My parents and I have a serious conflict
about my future career. They still hold a traditional view and try to impose
their choices. They think I must follow their footsteps. How should
I deal with this generation gap?"
Nhiệm vụ: Viết câu
trả lời, sử dụng từ vựng Unit 2 như points of view, generational conflict,
curious/creativity, deal with, argue/argument, adapt to.
|
Bản nháp của bạn (35–45 từ): Phân tích từ vựng cần dùng (từ nguồn): Generational
conflict, generation gap, traditional view, argue/argument, points of view,
creative, follow in somebody’s footsteps, should. |
Ví dụ tham khảo:
You should try to deal with this
generational conflict through open communication. Your parents must
respect your points of view and creative skills. You don’t
have to follow in their footsteps if you can responsibly explain
your choice. (44 từ)
BÀI TẬP 3: CHỦ ĐỀ TRÁCH NHIỆM (UNIT 2)
Tin nhắn được đề xuất (Proposed Message):
"I’m frustrated because my teenager
always leaves his room untidy and argues when I remind him. I
told him he must keep things tidy, but he says he should
have freedom. What is the best way to handle this disagreement?"
Nhiệm vụ: Viết câu
trả lời, sử dụng từ vựng Unit 2 như disagreement, tidy, strictly,
supportive, gender roles, argument.
|
Bản nháp của bạn (35–45 từ): Phân tích từ vựng cần dùng (từ nguồn): Tidy,
argue/argument, disagreement, strictly, should, supportive, gender roles,
nuclear family. |
Ví dụ tham khảo:
To reduce this disagreement, you should
set clear rules for his room, but also be supportive. He must
learn to keep his side tidy, but you should avoid setting rules
too strictly. In a nuclear family, everyone has to share gender
roles. (44 từ)
HOMEWORK
BÀI TẬP 1: CHỦ ĐỀ LỐI SỐNG LÀNH MẠNH (UNIT 1)
Tình huống: Your
friend An is looking for advice on how to improve their health after a long
period of unhealthy habits.
Tin nhắn được đề xuất (Proposed Message):
"Hi! I feel tired all the time and I
can't concentrate on my study because I spend too much time on my phone at
night. I also skip breakfast regularly. What should I do to lead a healthier
lifestyle and stay energetic?"
Nhiệm vụ: Write a
reply to An (35–45 words), using vocabulary and grammar related to
health/advice (for example: should, avoid + V-ing, give up bad
habits, balanced diet).
BÀI TẬP 2: CHỦ ĐỀ KHOẢNG CÁCH THẾ HỆ (UNIT 2)
Tình huống: Bạn của
bạn là Khoa đang gặp mâu thuẫn lớn với bố mẹ về việc lựa chọn công việc và đang
cần lời khuyên để giải quyết vấn đề này.
Tin nhắn được đề xuất (Proposed Message):
"My parents and I have a serious conflict
about my future career. They want me to follow in my father's footsteps to be a
doctor, but I want to be a digital artist. We argue a lot. Do you have any
advice?"
Nhiệm vụ: Viết câu
trả lời cho Khoa (từ 35–45 từ), sử dụng các từ vựng và ngữ pháp liên quan đến
xung đột thế hệ/lời khuyên (ví dụ: should, have to, generational conflict,
points of view, communication).
BÀI TẬP 3: CHỦ ĐỀ KẾT HỢP (THÓI QUEN VÀ NGHĨA VỤ)
Tình huống: Your
roommate complains that you leave the room messy and asks about the shared
cleaning rules.
Tin nhắn được đề xuất (Proposed Message):
"I’m getting fed up because your side of
the room is always untidy! We must keep the room tidy, that's the rule here.
Also, I haven't seen you taking out the garbage this week. Is this my chore
now?"
Nhiệm vụ: Write an
apology and a commitment to fix the problem (35–45 words), using the required
grammar (must / have to) and vocabulary related to tidy / chore.
KEYS
Mẫu 1 (Bài tập
1 - Sức khỏe):
"You should immediately give up
that bad habit. You must try to turn off your phone an
hour before sleep. You should also avoid skipping
breakfast and try to eat a balanced diet with more fresh fruits and
vegetables. Don't forget to work out regularly."
Mẫu 2 (Bài tập
2 - Khoảng cách thế hệ):
"I understand this generational
conflict is tough. You should try to have mutual communication
with your parents. You must respectfully explain your points of view
about art. They ought to see your passion and support your creative
career path, not impose their choices."
Mẫu 3 (Bài tập 3 – THÓI QUEN VÀ
NGHĨA VỤ):
I’m really sorry for leaving the room
messy. I know I must keep my area tidy and help with all household
chores. I also have to follow our shared cleaning rules carefully and
take out the garbage regularly, so our room is always neat and comfortable.
