|
TTKT
– ttkntc.blogspot.com ĐỀ
THAM KHẢO KTTX LẦN 2 – HỌC KÌ 1
Hội đồng coi thi:
___________________________ Họ và tên:
________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số:
_____
|
Môn:
Lịch sử Thời
gian: 90 phút
Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống
giúp thuận tiện khi chấm bài.
Số
báo danh:
Mã
đề: 233 |
Thí sinh trả lời các
câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 1 đến Câu 72 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng
nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).
Câu 1: Cuộc cách mạng
công nghiệp (cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX) diễn ra đầu tiên tại quốc gia
nào?
A. Mỹ.
B. Pháp.
C. Đức.
*D. Anh.
Câu 2: Phát minh
nào dưới đây là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp (cuối thế kỉ XVIII - đầu
thế kỉ XIX)?
A. Bản đồ gen người.
B. Trí tuệ nhân tạo.
C. Máy tính điện tử.
*D. Động cơ hơi nước.
Câu 3: Cuộc cách mạng
công nghiệp diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Cuối thế kỉ XVI - đầu
thế kỉ XVII.
*B. Cuối thế kỉ XVIII
- đầu thế kỉ XIX.
C. Cuối thế kỉ XIX - đầu
thế kỉ XX.
D. Cuối thế kỉ XX - đầu
thế kỉ XXI.
Câu 4: Máy kéo sợi
Gien-ni là phát minh của ai?
*A. Giêm Ha-gri-vơ.
B. Ét-mơn Các-rai.
C. Hen-ri Cót.
D. Giêm Oát.
Câu 5: Hen-ri Cót
là tác giả của phát minh kĩ thuật nào dưới đây?
*A. Kĩ thuật dùng than
cốc để luyện gang thành sắt.
B. Đầu máy xe lửa chạy
bằng hơi nước.
C. Phương pháp luyện sắt
thành thép.
D. Hệ thống điện tín sử
dụng mã Mooc-xơ.
Câu 6: Năm 1790,
Han-man đã phát minh ra:
A. Tàu thủy chạy bằng
hơi nước.
B. Đầu máy xe lửa chạy
bằng hơi nước.
*C. Phương pháp luyện
sắt thành thép.
D. Hệ thống điện tín sử
dụng mã Mooc-xơ.
Câu 7: Nhân vật nào
dưới đây được vinh danh là “Người đã nhân lên gấp bội sức mạnh cho con người”?
A. Giêm Ha-gri-vơ.
B. Ét-mơn Các-rai.
C. Hen-ri Cót.
*D. Giêm Oát.
---
Câu 8: Trong cuộc cách mạng công nghiệp (cuối thế kỉ XVIII - XIX), phát minh
nào đã làm thay đổi cách thức giao tiếp của nhân loại?
A. Điện thoại thông
minh.
B. Máy tính điện tử.
*C. Hệ thống điện tín
sử dụng mã Mooc-xơ.
D. Rô-bốt thông minh.
---
Câu 9: Nội dung nào không phản ánh đúng tác động của cách mạng công nghiệp đến
đời sống kinh tế của con người?
A. Làm xuất hiện nhiều
khu công nghiệp, thành phố lớn.
B. Tăng năng suất lao
động; tạo ra nguồn của cải dồi dào.
C. Thúc đẩy ngành giao
thông vận tải, nông nghiệp phát triển.
*D. Chuyển dịch dân cư
từ các thành phố lớn về vùng nông thôn.
---
Câu 10: Dưới tác động của cuộc cách
mạng công nghiệp (cuối
thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX), mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản:
*A. Ngày càng sâu sắc.
B. Được giải quyết triệt
để.
C. Có xu hướng suy giảm.
D. Không tồn tại trong
xã hội.
---
Câu 11: Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là đặc điểm của cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?
A. Lần thứ nhất.
B. Lần thứ hai.
*C. Lần thứ ba.
D. Lần thứ tư.
---
Câu 12: Thành tựu nổi bật của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là
các ngành nào?
*A. Công nghệ thông
tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới.
B. Toán học, vật lí học,
hoá học, sinh học.
C. Điện tử, viễn
thông, giao thông vận tải.
D. Công nghệ vũ trụ,
năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân.
---
Câu 13: Quốc gia khởi đầu cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai và thứ ba
là nước nào?
A. Anh.
B. Nhật.
*C. Mỹ.
D. Liên Xô.
---
Câu 14: Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng là ai?
A. U. Ga-ga-rin.
*B. Neo Am-strong.
C. Phạm Tuân.
D. Bu A-đin.
---
Câu 15: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?
A. Nửa cuối thế kỉ
XIX.
B. Nửa đầu thế kỉ XX.
*C. Nửa sau thế kỉ XX.
D. Đầu thế kỉ XXI.
Câu 16: Đâu là những tác động tích cực của toàn cầu hoá?
A. Tạo ra nguy cơ đánh
mất bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ của các quốc gia.
*B. Nâng cao tính cạnh
tranh và hiệu quả của nền kinh tế.
C. Làm trầm trọng thêm
bất công xã hội và phân hoá giàu nghèo.
D. Làm cho mọi mặt của
cuộc sống con người kém an toàn.
---
Câu 17: Thành tựu tiêu biểu mà nhân loại đạt được trong Cách mạng công nghiệp lần
thứ ba chủ yếu thuộc các
lĩnh vực nào?
A. Công cụ sản xuất mới,
năng lượng.
B. Giao thông vận tải
- thông tin liên lạc.
C. Chinh phục vũ trụ,
công nghệ thông tin.
*D. Khoa học cơ bản và
khoa học ứng dụng.
---
Câu 18: Đâu là các cuộc cách mạng tạo điều kiện cho các nước châu Âu và Mỹ vươn
lên thành cường quốc công nghiệp?
A. Hai cuộc cách mạng
công nghiệp thời hiện đại.
B. Cách mạng tư sản
Anh và Cách mạng công nghiệp Anh.
C. Cách mạng công nghiệp
Anh và Cách mạng tư sản Pháp.
*D. Hai cuộc cách mạng
công nghiệp thời cận đại.
---
Câu 19: Ý nào sau đây là bối cảnh lịch sử tác động đến cuộc Cách mạng công nghiệp
lần thứ ba?
A. Chủ nghĩa tư bản
chuyển từ tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa độc quyền.
B. Toàn cầu hóa diễn
ra mạnh mẽ, đem lại những cơ hội và thách thức cho các nước.
*C. Chiến tranh thế giới
thứ hai đặt ra nhu cầu phát minh các loại vũ khí mới.
D. Giai cấp tư sản lên
cầm quyền sau các cuộc cách mạng tư sản.
---
Câu 20: Nội dung nào sau đây không phải là trụ cột của toàn cầu hoá?
A. Mạng lưới thông tin
toàn cầu.
B. Mạng lưới và hệ thống
siêu thị toàn cầu.
C. Mạng lưới và hệ thống
tài chính toàn cầu.
*D. Mạng lưới giáo dục
toàn cầu.
---
Câu 21: Những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần
thứ tư là gì?
A. Internet kết nối vạn
vật (IoT), công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.
*B. Trí tuệ nhân tạo
(AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data).
C. Trí tuệ nhân tạo
(AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học.
D. Kĩ thuật số, công
nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.
---
Câu 22: Máy tính Mác-xin-tốt là của hãng nào?
A. Mai-cờ-rô-sốp.
*B. Áp-pô.
C. Lê-nô-vô.
D. Sam-sung.
---
Câu 23: Máy tính cá nhân đầu tiên do ai phát minh?
A. Stip Gióp.
B. Bin Gết.
*C. Pôn A-len và Bin Gết.
D. Prét-pơ Éc-cơ.
---
Câu 24: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?
A. Nửa cuối thế kỉ
XIX.
B. Nửa đầu thế kỉ XX.
*C. Nửa sau thế kỉ XX.
D. Đầu thế kỉ XXI.
---
Câu 25: Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Kĩ thuật trở thành
lực lượng sản xuất
trực tiếp.
*B. Khoa học trở thành
lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Sự bùng nổ của các
lĩnh vực khoa học - công nghệ.
D. Mọi phát minh kĩ
thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
---
Câu 26: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cuộc Cách mạng công nghiệp
lần thứ tư?
A. Sự hoà trộn công
nghệ, xoá bỏ ranh giới giữa các lĩnh vực vật lí, kĩ thuật số và sinh học.
B. Hình thành thị trường
thế giới mới với xu thế toàn cầu hoá.
C. Điện toán hoá ngành
sản xuất, không cần con người tham gia.
*D. Đột phá đồng thời ở
nhiều lĩnh vực, chuyển hoá toàn bộ thế giới thực thành thế giới số.
---
Câu 27: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba sử dụng điện tử và công nghệ
thông tin để tự động hoá sản xuất nên còn được gọi là gì?
A. Cách mạng điện tử.
B. Cách mạng cơ khí
hoá.
*C. Cách mạng số.
D. Cách mạng tự động
hoá.
---
Câu 28: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và thứ tư tác động lớn đến xã
hội, thể hiện ở sự xuất
hiện của:
*A. Giai cấp công nhân
hiện đại.
B. Toàn cầu hoá.
C. Công nghệ thông
tin.
D. Internet.
---
Câu 29: Ai là người đã phát minh ra mạng lưới toàn cầu?
A. Steve Jobs
*B. Tim Berner-Lee
C. Mark Zuckerberg
D. Bill Gates.
Câu 30: Thành tựu quan trọng nào sau đây trong các cuộc cách mạng công nghiệp
thời kì hiện đại đã góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?
A. Trí tuệ nhân tạo.
B. Máy hơi nước.
*C. Cuộc “Cách mạng
Xanh”.
D. Công nghệ thông
tin.
---
Câu 31: Thành tựu tiêu biểu mà nhân loại đạt được trong Cách mạng công nghiệp lần
thứ ba chủ yếu thuộc các lĩnh vực nào?
A. Công cụ sản xuất mới,
năng lượng.
B. Giao thông vận tải
- thông tin liên lạc.
C. Chinh phục vũ trụ,
công nghệ thông tin.
*D. Khoa học cơ bản và
khoa học ứng dụng.
---
Câu 32: Thành tựu nổi bật của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là
các ngành nào?
*A. Công nghệ thông
tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới.
B. Toán học, vật lí học,
hoá học, sinh học.
C. Điện tử, viễn
thông, giao thông vận tải.
D. Công nghệ vũ trụ,
năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân.
---
Câu 33: Đâu là những tác động tích cực của toàn cầu hoá?
A. Tạo ra nguy cơ đánh
mất bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ của các quốc gia.
*B. Nâng cao tính cạnh
tranh và hiệu quả của nền kinh tế.
C. Làm trầm trọng thêm
bất công xã hội và phân hoá giàu nghèo.
D. Làm cho mọi mặt của
cuộc sống con người kém an toàn.
---
Câu 34: Đâu là các cuộc cách mạng tạo điều kiện cho các nước châu Âu và Mỹ vươn
lên thành cường quốc công nghiệp?
A. Hai cuộc cách mạng
công nghiệp thời hiện đại.
B. Cách mạng tư sản
Anh và Cách mạng công nghiệp Anh.
C. Cách mạng công nghiệp
Anh và Cách mạng tư sản Pháp.
*D. Hai cuộc cách mạng
công nghiệp
thời cận đại.
---
Câu 35: Ý nào sau đây là bối cảnh lịch sử tác động đến cuộc Cách mạng công nghiệp
lần thứ ba?
A. Chủ nghĩa tư bản
chuyển từ tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa độc quyền.
B. Toàn cầu hóa diễn
ra mạnh mẽ, đem lại những cơ hội và thách thức cho các nước.
*C. Chiến tranh thế giới
thứ hai đặt ra nhu cầu phát minh các loại vũ khí mới.
D. Giai cấp tư sản lên
cầm quyền sau các cuộc cách mạng tư sản.
---
Câu 36: Nội dung nào sau đây không phải là trụ cột của toàn cầu hoá?
A. Mạng lưới thông tin
toàn cầu.
B. Mạng lưới và hệ thống
siêu thị toàn cầu.
C. Mạng lưới và hệ thống
tài chính toàn cầu.
*D. Mạng lưới giáo dục
toàn cầu.
---
Câu 37: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trong bối cảnh nào?
*A. Giai cấp tư sản
lên cầm quyền sau các cuộc cách mạng tư sản.
B. Các nước Âu - Mỹ đã
hoàn thành cách mạng tư sản.
C. Chủ nghĩa tư bản
chuyển sang giai đoạn độc quyền.
D. Quá trình toàn cầu
hóa đang diễn ra mạnh mẽ.
---
Câu 38: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử diễn ra cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nông dân mất đất,
trở thành lao động tự do.
B. Giai cấp tư sản lên
cầm quyền sau các cuộc cách mạng tư sản.
C. Cải tiến và những
tiến bộ kĩ thuật trong các công trường thủ công.
*D. Chủ nghĩa tư bản
đã chuyển sang giai đoạn độc quyền.
---
Câu 39: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trong khoảng thời gian
nào?
A. Cuối thế kỉ XVII -
đầu thế kỉ XVIII.
*B. Cuối thế kỉ XVIII
- đầu thế kỉ XIX.
C. Cuối thế kỉ XIX - đầu
thế kỉ XX.
D. Cuối thế kỉ XX - đầu
thế kỉ XXI.
---
Câu 40: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần
thứ nhất là:
A. Máy tính điện tử.
B. Internet kết nối vạn
vật.
*C. Động cơ hơi nước.
D. Động cơ điện.
---
Câu 41: Máy hơi nước là phát minh của ai?
*A. Giêm Oát.
B. Thô-mát Mít.
C. Giôn Bác-lơ.
D. Thô-mát Ê-đi-xơn.
---
Câu 42: Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ nhất?
*A. Động cơ điện.
B. Động cơ hơi nước.
C. Đầu máy xe lửa.
D. Máy kéo sợi
Gien-ni.
---
Câu 43: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra trong bối cảnh nào?
*A. Các nước Âu - Mỹ
đã hoàn thành cách mạng tư sản.
B. Các cuộc phát kiến
địa lí thúc đẩy kinh tế phát triển.
C. Bùng nổ dân số thế
giới, vơi cạn tài nguyên thiên nhiên.
D. Quá trình toàn cầu
hóa đang diễn ra mạnh mẽ.
---
Câu 44: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử diễn ra cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ hai?
A. Chủ nghĩa tư bản
chuyển từ tự do
cạnh tranh sang độc
quyền.
B. Các nước Âu - Mỹ đã
hoàn thành các cuộc cách mạng tư sản.
C. Lực lượng sản xuất ở
các nước tư bản đạt trình độ cao.
*D. Quá trình toàn cầu
hóa đem lại thời cơ cho các nước.
---
Câu 45: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian
nào?
A. Cuối thế kỉ XVII -
đầu thế kỉ XVIII.
B. Cuối thế kỉ XVIII -
đầu thế kỉ XIX.
*C. Cuối thế kỉ XIX -
đầu thế kỉ XX.
D. Cuối thế kỉ XX - đầu
thế kỉ XXI.
---
Câu 46: Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?
A. Ứng dụng năng lượng
hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động.
*B. Ứng dụng điện năng
vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn.
C. Ứng dụng điện tử và
công nghệ thông tin vào tự động hóa sản xuất.
D. Vạn vật kết nối dựa
trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số.
---
Câu 47: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần
thứ hai là:
A. Máy tính điện tử.
B. Internet kết nối vạn
vật.
C. Động cơ hơi nước.
*D. Động cơ điện.
Câu 48: Bóng đèn điện là phát minh của ai?
A. Giêm Oát.
B. Thô-mát Mít.
C. Giôn Bác-lơ.
*D. Thô-mát Ê-đi-xơn.
Câu 49: Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ hai?
A. Động điện.
*B. Máy kéo sợi
Gien-ni.
C. Ô tô, máy bay.
D. Máy điện tín.
Câu 50: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại có ý nghĩa như thế
nào đối với sự phát
triển kinh tế?
*A. Tăng năng suất lao
động, sản lượng công nghiệp tăng lên nhanh chóng.
B. Hình thành hai giai
cấp cơ bản của xã hội tư bản là: tư sản và vô sản.
C. Nâng cao đời sống vật
chất và tinh thần của con người.
D. Đưa nhân loại bước
sang nền văn minh hậu công nghiệp.
Câu 51: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng
công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển kinh tế?
A. Chuyển nền sản xuất
thủ công sang cơ khí hoá.
B. Thúc đẩy sự phát
triển của nông nghiệp, giao thông vận tải.
C. Tăng năng suất lao
động, tạo ra nhiều sản phẩm hơn.
*D. Đưa con người bước
sang nền văn
minh thông tin.
Câu 52: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại có tác động như thế nào đến
đời sống xã hội?
A. Thúc đẩy sự giao
lưu, kết nối văn hóa giữa các quốc gia, châu lục.
*B. Làm xuất hiện nhiều
trung tâm công nghiệp, thành thị đông dân.
C. Chuyển nền sản xuất
của nhân loại từ cơ khí hoá sang điện khí hoá.
D. Thúc đẩy sự phát
triển của ngành nông nghiệp và giao thông vận tải.
Câu 53: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại có tác động như thế nào đến
đời sống văn hóa?
*A. Thúc đẩy sự giao
lưu, kết nối văn hóa giữa các quốc gia, châu lục.
B. Làm xuất hiện nhiều
trung tâm công nghiệp, thành thị đông dân.
C. Chuyển nền sản xuất
của nhân loại từ cơ khí hoá sang điện khí hoá.
D. Thúc đẩy sự phát
triển của ngành nông nghiệp và giao thông vận tải.
Câu 54: Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là thành tựu tiêu biểu của
cách mạng công nghiệp thời cận đại?
A. Lăng Ta-giơ Ma-han.
B. Đền Pác-tê-nông.
*C. Tháp Ép-phen.
D. Đại bảo tháp
San-chi.
Câu 55: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong bối cảnh nào?
*A. Bùng nổ dân số, ô
nhiễm môi trường, vơi cạn tài nguyên.
B. Các cuộc cách mạng
tư sản nổ ra ở châu Âu và Bắc Mỹ.
C. Các cuộc phát kiến
địa lí thúc đẩy sự phát triển của kinh tế.
D. Khủng hoảng tài
chính, nợ công,… đang diễn ra nghiêm trọng.
Câu 56: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử diễn ra cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
A. Nhu cầu đời sống vật
chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
B. Các vấn đề toàn cầu
như bùng nổ dân số, ô nhiễm môi trường, dịch bệnh…
C. Khủng hoảng năng lượng
đặc biệt là sự cạn kiệt của tài nguyên thiên nhiên.
*D. Toàn cầu hóa diễn
ra mạnh mẽ, đem lại thời cơ và thách thức đối với các nước.
Câu 57: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian
nào?
A. Nửa sau thế kỉ
XVIII.
B. Nửa sau thế kỉ XIX.
*C. Nửa sau thế kỉ XX.
D. Nửa đầu thế kỉ XXI.
Câu 58: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Đức.
*D. Mỹ.
Câu 59: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần
thứ ba là
*A. Máy tính điện tử.
B. Internet kết nối vạn
vật.
C. Động cơ hơi nước.
D. Động cơ điện.
Câu 60: World Wide Web (WWW) là
phát minh của ai?
*A. Tim Bernet-Lee
B. Sundar Pichal
C. Tim Cook
D. Thomas Edison
Câu 61: Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ ba?
A. Mạng Internet.
*C. Máy tính điện tử.
B. Động cơ điện.
D. World Wide Web.
Câu 62: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra trong bối cảnh nào?
*A. Toàn cầu hóa diễn
ra mạnh mẽ, đem lại thời cơ và thách thức cho các nước.
B. Các cuộc cách mạng
tư sản diễn ra mạnh mẽ tại châu Âu và khu vực Bắc
Mỹ.
C. Trong các công trường
thủ công có nhiều tiến bộ lớn về kĩ thuật sản xuất.
D. Các cuộc phát kiến
địa lí đã thúc đẩy kinh tế công - thương nghiệp phát triển.
Câu 63: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử diễn ra cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
A. Nhu cầu vật chất,
nhu cầu tinh thần của con người ngày càng cao.
*B. Toàn cầu hóa diễn
ra mạnh mẽ, đem lại thời cơ cho các nước.
C. Khủng hoảng tài
chính, nợ công, suy thoái kinh tế toàn cầu,…
D. Các cuộc cách mạng
tư sản diễn ra mạnh mẽ ở châu Âu và Bắc Mỹ.
Câu 64: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu từ
A. đầu thế kỉ XVIII.
B. đầu thế kỉ XIX.
C. đầu thế kỉ XX.
*D. đầu thế kỉ XXI.
Câu 65: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc điểm cơ bản là
A. Ứng dụng năng lượng
hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động.
B. Ứng dụng điện năng
vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn.
C. Ứng dụng điện tử và
công nghệ thông tin vào cơ giới hóa sản xuất.
*D. Vạn vật kết nối dựa
trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số.
Câu 66: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần
thứ tư là
A. Máy tính điện tử.
*B. Internet kết nối vạn
vật.
C. Động cơ hơi nước.
D. Động cơ điện.
Câu 67: Rô-bốt đầu tiên trên thế giới được chính phủ A-rập Xê-út cấp quyền công
dân là
A. Asimo.
B. Chihira Aico.
C. Qrio.
*D. Sophia.
Câu 68: Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công
nghiệp lần thứ tư?
A. Dữ liệu lớn.
*B. Máy bay.
C. Internet kết nối vạn
vật.
D. Trí tuệ nhân tạo.
Câu 69: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những trụ cột chính của toàn
cầu hóa?
A. Mạng lưới và hệ thống
tài chính toàn cầu.
B. Vai trò và sự phát
triển của các công ty xuyên quốc gia.
C. Mạng lưới và hệ thống
trụ sở lao động toàn cầu.
*D. Giảm sự lệ thuộc,
tác động lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
Câu 70: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có tác động như thế nào đến
đời sống xã hội?
A. Mở rộng mối giao
lưu và quan hệ giữa con người với con người.
*B. Tăng khoảng cách
giữa người giàu và người nghèo ở các nước.
C. Hình thành 2 giai cấp
cơ bản của xã hội tư bản là: tư sản và vô sản.
D. Đưa nhân loại bước
sang nền văn minh thông tin (văn minh trí tuệ).
Câu 71: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tác động tích cực của các cuộc cách
mạng công nghiệp thời hiện đại đối với đời sống văn hóa?
*A. Đưa tri thức thâm
nhập sâu vào nền sản xuất vật chất.
B. Phát sinh tình trạng
văn hóa “lai căng”.
C. Tăng sự lệ thuộc của
con người vào công nghệ.
D. Xung đột giữa văn
hóa truyền thống và hiện đại.
Câu 72: Các cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại có tác động tiêu cực nào đối với
đời sống văn hóa?
A. Mở rộng giao lưu giữa
con người với con người.
B. Đưa tri thức xâm nhập
sâu vào nền sản xuất.
*C. Xung đột giữa văn
hóa truyền thống và hiện đại.
D. Thúc đẩy các dân tộc
xích lại gần nhau hơn.